Tóm tắt Hiệp định miễn thị thực giữa Chính phủ CHXHCN Việt Nam
Số lượt truy cập
2551143
 
Biểu mức thu lệ phí cấp Thị thực và các loại giấy tờ về Nhập cảnh, Quá cảnh và Cư trú tại Việt Nam
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ CẤP THỊ THỰC
VÀ CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ NHẬP CẢNH,
QUÁ CẢNH VÀ CƯ TRÚ TẠI VIỆT NAM

(Theo Thông tư số 190/2012/TT-BTC
ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Bộ Tài chính)

TT

Tên lệ phí

Mức thu

(Đơn vị: USD)

1

Cấp thị thực có giá trị một lần

45

2

Cấp thị lực có giá trị nhiều lần:

 

a)

Có giá trị dưới 01 tháng

65

b)

Có giá trị dưới 06 tháng

95

c)

Có giá trị từ 6 tháng trở lên

135

3

Chuyển đổi thị thực:

 

a)

Từ một lần thành nhiều lần, trong thời hạn thị thực gốc:

 

 

- Có giá trị dưới 6 tháng

25

 

- Có giá trị từ 6 tháng trở lên

75

b)

Từ một lần thành nhiều lần, vượt quá thời hạn thị thực gốc:

 

 

- Có giá trị dưới 6 tháng

50

 

- Có giá trị từ 6 tháng trở lên

100

4

Chuyển ngang giá trị thị thực, tạm trú từ hộ chiếu cũ đã hết hạn sử dụng sang hộ chiếu mới.

15

5

Sửa đổi, bổ sung các nội dung khác đã ghi trong thị thực

10

6

Cấp thẻ tạm trú:

 

a)

Có giá trị đến 1 năm

80

b)

Có giá trị trên 1 năm đến 2 năm

100

c)

Có giá trị trên 2 năm đến 3 năm

120

7

Gia hạn chứng nhận tạm trú.

10

8

Cấp thẻ thường trú (nhưng không thu đối với cấp đổi)

100

9

Cấp giấy thông hành hồi hương; giấy chứng nhận hồi hương

100

10

Cấp giấy phép vào khu vực cấm, vào khu vực biên giới; giấy phép cho công dân Lào sử dụng giấy thông hành biên giới vào các tỉnh nội địa của Việt Nam.

10

11

Cấp thẻ du lịch (đối với khách du lịch Trung Quốc)

10

12

Cấp giấy phép tham quan, du lịch Việt Nam (theo quy chế quản lý người nước ngoài quá cảnh vào Việt Nam tham quan, du lịch).

5/người

Ghi chú: Đối với trường hợp bị mất, hư hỏng các giấy tờ nêu trên phải cấp lại áp dụng mức thu như cấp mới.
CÁC MỤC KHÁC: