|
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ CẤP HỘ CHIẾU VÀ CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ XUẤT CẢNH CHO CÔNG DÂN VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 37/2003/TT-BTC ngày 24 tháng 4 năm 2003 của Bộ Tài chính)
|
TT
|
Tên lệ phí
|
Mức thu
(Đơn vị: Đồng)
|
|
1
|
Hộ chiếu:
|
|
|
|
+ Cấp mới (kể cả cấp mới do để hỏng hoặc bị mất)
|
200.000
|
|
|
+ Gia hạn
|
100.000
|
|
2
|
Giấy thông hành:
|
|
|
|
+ Cấp mới
|
100.000
|
|
|
+ Gia hạn
|
50.000
|
|
a)
|
Giấy thông hành biên giới Việt Nam - Lào hoặc Việt Nam - Cămpuchia:
|
|
|
|
+ Cấp mới
|
50.000
|
|
|
+ Gia hạn
|
25.000
|
|
b)
|
Giấy thông hành xuất nhập cảnh cho nhân viên mậu dịch, cán bộ vùng biên giới Việt Nam sang vùng biên giới của Trung Quốc:
|
|
|
|
+ Cấp mới
|
50.000
|
|
|
+ Gia hạn
|
25.000
|
|
c)
|
Giấy thông hành xuất nhập cảnh cho dân cư ở các xã biên giới Việt nam qua lại các xã biên giới Trung Quốc tiếp giáp Việt Nam:
|
|
|
|
+ Cấp mới
|
5.000
|
|
|
+ Gia hạn
|
3.000
|
|
3
|
Cấp giấy phép xuất cảnh
|
200.000
|
|
4
|
Cấp công hàm xin thị thực nhập cảnh nước đến
|
10.000
|
|
5
|
Cấp công hàm xin thị thực quá cảnh nước thứ ba
|
5.000
|
|
6
|
Cấp tem AB
|
50.000
|
|
7
|
Cấp giấy xác nhận yếu tố nhân sự
|
100.000
|
Ghi chú:
1. Bổ sung, sửa đổi nội dung hộ chiếu, giấy thông hành thu bằng 25% mức thu tương ứng cùng loại.
2. Trẻ em đi cùng thân nhân có hộ chiếu hoặc các giấy tờ có giá trị thay hộ chiếu thu bằng 25% mức thu tương ứng cùng loại.
|